Soạn bài Read – Đọc – Unit 16 – Trang 151 – Tiếng Anh 8

Read the following poem about inventions. 1. Match the headings to the verses. Verse 1                   a. Instrument invented by Alexander Graham Bell Verse 2                   b. Appliances that cook food Verse 3                   c. Appliances that clean or dry things 1. Ghép các tiêu đề với các đoạn thơ Verse 1: Appliances that cook food. Verse 2: Appliances that […]

Continue reading


Vocabulary – Phần từ vựng – Unit 16 Tiếng Anh 8

UNIT 16. INVENTIONS Các phát minh – microphone /ˈmaɪkrəfəʊn/(n): mi crô – X-ray /reɪ/(n): tia X – loudspeaker /ˌlaʊdˈspiːkə(r)/(n): loa phóng thanh – papyrus /pəˈpaɪrəs/(n): cây cói giấy, giấy cói – helicopter /ˈhelɪkɒptə(r)/(n): máy bay lên thẳng – pulp /pʌlp/(n): bột giấy – laser /ˈleɪzə(r)/(n): tia la de – procedure /prəˈsiːdʒə(r)/(n): tiến trình – foreman […]

Continue reading


Tổng hợp từ vựng lớp 8 (Vocabulary) – Tất cả các Unit SGK Tiếng Anh 8

UNIT 1. MY FRIENDS Bạn của tôi – public /ˈpʌblɪk/(n): công cộng – look like /lʊk laɪk/: trông giống như – laugh /lɑːf/(v): cười – photograph /ˈfəʊtəɡrɑːf/(n): bức ảnh – humorous /ˈhjuːmərəs/(a): có tính hài hước – enough/ɪˈnʌf/: đủ – introduce /ˌɪntrəˈdjuːs/(v): giới thiệu – blond /blɒnd/(a): vàng hoe – set /set/(v): lặn (mặt trời) […]

Continue reading


Tổng hợp từ vựng lớp 9 (Vocabulary) – Tất cả các Unit SGK Tiếng Anh 9

UNIT 1: A VISIT FROM A PEN PAL [MỘT CHUYẾN THĂM CỦA NGƯỜI BẠN QUEN BIẾT QUA THƯ] – foreign /ˈfɒrən/ (a): thuộc về nước ngoài + foreigner /ˈfɒrənə(r)/ (n): người nước ngoài – activity /ækˈtɪvəti/ (n): hoạt động – correspond /ˌkɒrəˈspɒnd/ (v): trao đổi thư từ – at least /ət – liːst/: ít nhất – […]

Continue reading