Excel’s Trigonometric Functions – Các Hàm Lượng Giác

Danh mục các Hàm Lượng Giác


ACOS
 (number) : Trả về một giá trị radian nằm trong khoảng từ 0 đến Pi, là arccosine, hay nghịch đảo cosine của một số nằm trong khoảng từ -1 đến 1

ACOSH
 (number) : Trả về một giá trị radian, là nghịch đảo cosine-hyperbol của một số lớn hơn hoặc bằng 1

ASIN
 (number) : Trả về một giá trị radian nằm trong đoạn từ -Pi/2 đến Pi/2, là arcsine, hay nghịch đảo sine của một số nằm trong khoảng từ -1 đến 1

ASINH
 (number) : Trả về một giá trị radian, là nghịch đảo sine-hyperbol của một số

ATAN
 (number) : Trả về một giá trị radian nằm trong khoảng từ -Pi/2 đến Pi/2, là arctang, hay nghịch đảo tang của một số

ATAN2
 (x_num, y_num) : Trả về một giá trị radian nằm trong khoảng (nhưng không bao gồm) từ -Pi đến Pi, là arctang, hay nghịch đảo tang của một điểm có tọa độ x và y

ATANH
 (number) : Trả về một giá trị radian, là nghịch đảo tang-hyperbol của một số nằm trong khoảng từ -1 đến 1

COS
 (number) : Trả về một giá trị radian, là cosine của một số

COSH
 (number) : Trả về một giá trị radian, là cosine-hyperbol của một số

DEGREES
 (angle) : Chuyển đổi số đo của một góc từ radian sang độ

RADIANS
 (angle) : Chuyển đổi số đo của một góc từ độ sang radian

SIN
 (number) : Trả về một giá trị radian là sine của một số

SINH
 (number) : Trả về một giá trị radian, là sine-hyperbol của một số

TAN
 (number) : Trả về một giá trị radian, là tang của một số

TANH
 (number) : Trả về một giá trị radian, là tang-hyperbol của một số
huyển đổi số đo của một góc từ radian sang độ (1 radian = Pi/1800)

Cú pháp: = DEGREES(angle)

angle : là số đo góc tính theo radian​

Nhận xét bài viết